Results 1 to 10 of 10

Thread: Các chữ viết tắt cách dùng thuốc

  1. #1
    thanhtam's Avatar
    thanhtam is offline Sinh viên Y4
    Giấy phép số
    NT-32
    Cấp phép ngày
    Jul 2012
    Bệnh nhân
    157
    Cám ơn
    22
    Được cám ơn
    190/82
    Kinh nghiệm khám
    25

    Default Các chữ viết tắt cách dùng thuốc

    p.r.n.: Abbreviation meaning "when necessary" (from the Latin "pro re nata", for an occasion that has arisen, as circumstances require, as needed). One of a number of hallowed abbreviations of Latin terms that have traditionally been used in prescriptions.
    Some others:

    • a.c. = before meals (from "ante cibum", before meals)
    • b.i.d. = twice a day (from "bis in die", twice a day)
    • gtt. = drops (from "guttae", drops)
    • p.c. = after meals (from "post cibum", after meals)
    • p.o. = by mouth, orally (from "per os", by mouth)
    • q.d. = once a day (from "quaque die", once a day)
    • q.i.d. = four times a day (from "quater in die", 4 times a day)
    • q._h.: If a medicine is to be taken every so-many hours (from "quaque", every and the "h" indicating the number of hours)
    • q.h. = every hour
    • q.2h. = every 2 hours
    • q.3h. = every 3 hours
    • q.4h. = every 4 hours
    • t.i.d. = three times a day (from "ter in die", 3 times a day)
    • ut dict. = as directed (from "ut dictum", as directed)

  2. The Following User Says Thank You to thanhtam For This Useful Post:


  3. #2
    psydoc's Avatar
    psydoc is offline Sinh viên Y3
    Giấy phép số
    NT-272
    Cấp phép ngày
    Sep 2012
    Bệnh nhân
    72
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn
    18/16
    Kinh nghiệm khám
    8

    Default

    Em góp thêm chút xíu.

    q và id khác nhau 1 chút về y lệnh:

    - q (q1h, q4h, q1d ...) đòi hỏi khoảng cách về thời gian giữa những lần sử dụng thuốc phải tương đối chính xác, ví dụ q6h thì 12h tiêm thuốc, 18h tiêm thuốc tiếp.

    - id (bid, tid, qid ...) không đòi hỏi khoảng cách này phải chính xác, mà cứ đủ số lần là được, ví dụ uống sau ăn sáng, trưa, và tối.

    Ngoài ra còn 1 số từ nữa như SC (subcutaneous - tiêm dưới da), IM (intramuscular - tiêm trong cơ), IV (intravenous - tiêm tĩnh mạch) cũng là những từ hay gặp trong y lệnh.

  4. #3
    Street Singer's Avatar
    Street Singer is offline Sinh viên Y4 HMU English Club
    Giấy phép số
    NT-52
    Cấp phép ngày
    Jul 2012
    Bệnh nhân
    108
    Cám ơn
    13
    Được cám ơn
    48/29
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default

    Hay phết bác Tâm ạ. Đề nghị bác tiếp tục post những bài thế này lên nhé

  5. #4
    bacsybeo's Avatar
    bacsybeo is offline Sinh viên Y4 Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-33
    Cấp phép ngày
    Jul 2012
    Bệnh nhân
    100
    Cám ơn
    2
    Được cám ơn
    93/41
    Kinh nghiệm khám
    15

    Default

    Topic này rất bổ ích, không chỉ giúp đọc sách dễ hiểu, mà khi cần kê đơn bằng tiếng Anh cũng dễ dàng và chuyên nghiệp hơn nữa.

    Mình xin bổ sung thêm một số thuật ngữ viết tắt (nguồn: wikipedia)
    Abbreviation Latin Meaning Possible confusion
    aa ana of each
    ad ad up to
    a.c. ante cibum before meals
    a.d. auris dextra right ear "a" can be mistaken as an "o" which could read "o.d.", meaning right eye
    ad lib. ad libitum use as much as one desires; freely
    admov. admove apply
    agit agita stir/shake
    alt. h. alternis horis every other hour
    a.m.m. ad manu medicae at doctors hand
    a.m. ante meridiem morning, before noon
    amp ampule
    amt amount
    aq aqua water
    a.l., a.s. auris laeva, auris sinistra left ear "a" can be mistaken as an "o" which could read "o.s." or "o.l", meaning left eye
    A.T.C. around the clock
    a.u. auris utraque both ears "a" can be mistaken as an "o" which could read "o.u.", meaning both eyes
    bis bis twice
    b.d./b.i.d. bis in die twice daily
    B.M. bowel movement
    BNF British National Formulary
    bol. bolus as a large single dose (usually intravenously)
    B.S. blood sugar
    B.S.A body surface areas
    b.t. bedtime mistaken for "b.i.d", meaning twice daily
    BUCC bucca inside cheek
    cap., caps. capsula capsule
    c, c. cum with (usually written with a bar on top of the "c")
    cib. cibus food
    cc cum cibo with food, (but also cubic centimetre) mistaken for "U", meaning units; also has an ambiguous meaning; use "mL" or "milliliters"
    cf with food
    comp. compound
    cr., crm cream
    CST Continue same treatment
    D5W dextrose 5% solution (sometimes written as D5W)
    D5NS dextrose 5% in normal saline (0.9%)
    D.A.W. dispense as written (i.e., no generic substitution)
    dc, D/C, disc discontinue or discharge ambiguous meaning
    dieb. alt. diebus alternis every other day
    dil. dilute
    disp. dispersible or dispense
    div. divide
    d.t.d. dentur tales doses give of such doses
    D.W. distilled water
    elix. elixir
    e.m.p. ex modo prescripto as directed
    emuls. emulsum emulsion
    et et and
    eod every other day
    ex aq ex aqua in water
    fl., fld. fluid
    ft. fiat make; let it be made
    g gram
    gr grain
    gtt(s) gutta(e) drop(s)
    H hypodermic
    h, hr hora hour
    h.s. hora somni at bedtime
    h.s hour sleep or half-strength ambiguous meaning
    ID intradermal
    IJ, inj injectio injection mistaken for "IV", meaning intravenously
    IM intramuscular (with respect to injections)
    IN intranasal mistaken for "IM", meaning intramuscular, or "IV", meaning intravenously
    IP intraperitoneal
    IU international unit mistaken for "IV" or "10", spell out "international unit"
    IV intravenous
    IVP intravenous push
    IVPB intravenous piggyback
    L.A.S. label as such
    LCD coal tar solution
    lin linimentum liniment
    liq liquor solution
    lot. lotion
    mane mane in the morning
    M. misce mix
    m, min minimum a minimum
    mcg microgram may be confused with "mg"
    m.d.u. more dicto utendus to be used as directed
    mEq milliequivalent
    mg milligram
    MgSO4 magnesium sulfate may be confused with "MSO4", spell out "magnesium sulfate"
    mist. mistura mix
    mitte mitte send
    mL millilitre
    MS morphine sulfate or magnesium sulfate can mean either morphine sulfate or magnesium sulfate, spell out either
    MSO4 morphine sulfate may be confused with "MgSO4", spell out "morphine sulfate"
    nebul nebula a spray
    N.M.T. not more than
    noct. nocte at night
    non rep. non repetatur no repeats
    NS normal saline (0.9%)
    1/2NS half normal saline (0.45%)
    N.T.E. not to exceed
    o_2 both eyes, sometimes written as o2
    od omne in die every day/once daily (preferred to qd in the UK[4])
    od oculus dexter right eye "o" can be mistaken as an "a" which could read "a.d.", meaning right ear, confusion with omne in die
    om omne mane every morning
    on omne nocte every night
    o.p.d. once per day
    o.s. oculus sinister left eye "o" can be mistaken as an "a" which could read "a.s.", meaning left ear
    o.u. oculus uterque both eyes "o" can be mistaken as an "a" which could read "a.u.", meaning both ears
    oz ounce
    per per by or through
    p.c. post cibum after meals
    pig./pigm. pigmentum paint
    p.m. post meridiem evening or afternoon
    p.o. per os by mouth or orally
    p.r. per rectum by rectum
    PRN, prn pro re nata as needed
    pulv. pulvis powder
    PV per vaginam via the vagina
    q quaque every
    q.a.d. quaque alternis die every other day
    q.a.m. quaque die ante meridiem every day before noon
    q.d.s. quater die sumendus four times a day can be mistaken for "qd" (every day)
    q.p.m. quaque die post meridiem every day after noon
    q.h. quaque hora every hour
    q.h.s. quaque hora somni every night at bedtime
    q.1 h, q.1° quaque 1 hora every 1 hour; (can replace "1" with other numbers)
    q.d., q1d quaque die every day mistaken for "QOD" or "qds", spell out "every day" or "daily"
    q.i.d. quattuor in die four times a day
    q4PM at 4pm mistaken to mean every four hours
    q.o.d. every other day mistaken for "QD", spell out "every other day"
    qqh quater quaque hora every four hours
    q.s. quantum sufficiat a sufficient quantity
    QWK every week
    R rectal
    rep., rept. repetatur repeats
    RL, R/L Ringer's lactate
    s sine without (usually written with a bar on top of the "s")
    s.a. secundum artum use your judgement
    SC, subc, subcut, subq, SQ subcutaneous "SC" can be mistaken for "SL", meaning sublingual; "SQ" can be mistaken for "5Q" meaning five every dose
    sig write on label
    SL sublingually, under the tongue
    sol solutio solution
    s.o.s., si op. sit si opus sit if there is a need
    ss semis one half or sliding scale
    s.i.d/SID once a day
    SSI, SSRI sliding scale insulin or sliding scale regularinsulin mistaken to mean "strong solution of iodine" or "selective serotonin reuptake inhibitor"
    SSRI (antidepressant) selective serotonin reuptake inhibitor(a specific class of antidepressant)
    stat statim immediately
    supp suppositorium suppository
    susp suspension
    syr syrupus syrup
    tab tabella tablet
    tal., t talus such
    tbsp tablespoon
    troche trochiscus lozenge
    t.d.s. ter die sumendum three times a day
    t.i.d. ter in die three times a day
    t.i.w. three times a week mistaken for twice a week
    top. topical
    T.P.N. total parenteral nutrition
    tr, tinc., tinct. tincture
    tsp teaspoon
    U unit mistaken for a "4", "0" or "cc", spell out "unit"
    μg microgram mistaken for "mg", meaning milligram
    u.d., ut. dict. ut dictum as directed
    ung. unguentum ointment
    U.S.P. United States Pharmacopoeia
    vag vaginally
    w with
    wf with food (with meals)
    w/o without
    X times
    Y.O. years old
    Last edited by bacsybeo; 06-09-12 at 21:48.

  6. The Following 4 Users Say Thank You to bacsybeo For This Useful Post:

    drchinh (06-09-12),Gsteppe (14-01-16),psydoc (06-09-12),Tran Anh Tho (23-10-12)

  7. #5
    qdn's Avatar
    qdn
    qdn is offline Sinh viên Y1
    Giấy phép số
    NT-1017
    Cấp phép ngày
    Nov 2012
    Bệnh nhân
    22
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn
    7/4
    Kinh nghiệm khám
    6

    Default

    Bác sĩ giỏi phải có ít nhất 4 từ điển sau:
    1. Dictionary of Medical Acronyms and abbreviations.
    2. Stedman's abbreviation and Acronyms
    3. Stedman's medical dictionary for health professions and nursing
    4. Dorland's medical Dictionary
    Download tài liệu y khoa

  8. #6
    drthai's Avatar
    drthai is offline Sinh viên Y5 Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-16
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Bệnh nhân
    306
    Cám ơn
    4
    Được cám ơn
    133/84
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default

    Quote Originally Posted by qdn View Post
    Bác sĩ giỏi phải có ít nhất 4 từ điển sau:
    1. Dictionary of Medical Acronyms and abbreviations.
    2. Stedman's abbreviation and Acronyms
    3. Stedman's medical dictionary for health professions and nursing
    4. Dorland's medical Dictionary
    Bác qdn ơi, đa thư loạn mục đấy ạ. Thiết nghĩ có lẽ đầu tay hoặc gối đầu giường hay thường trực chỉ cần quyển Dorland thôi ạ, mà có quyển Dorland's pocket thì càng tiện. Còn lại thì cứ bắn trên net cho nhanh.

  9. #7
    qdn's Avatar
    qdn
    qdn is offline Sinh viên Y1
    Giấy phép số
    NT-1017
    Cấp phép ngày
    Nov 2012
    Bệnh nhân
    22
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn
    7/4
    Kinh nghiệm khám
    6

    Default

    Dorland và Stedman sẽ hỗ trợ cho nhau, không phải Dorland là tất cả. Lúc nào cũng có ít nhất 2 quyển để đọc cùng một chủ đề. Thuốc cũng thế trước khi cho bệnh nhân ít ra phải đọc từ 2 quyển khác nhau...
    Download tài liệu y khoa

  10. #8
    hamhochoi's Avatar
    hamhochoi is offline Sinh viên Y1
    Giấy phép số
    NT-1496
    Cấp phép ngày
    Jan 2013
    Bệnh nhân
    19
    Cám ơn
    3
    Được cám ơn
    7/6
    Kinh nghiệm khám
    5

    Default

    Theo em bác sỹ giỏi cần thêm quyển "tử vi tướng số" nữa

  11. #9
    psydoc's Avatar
    psydoc is offline Sinh viên Y3
    Giấy phép số
    NT-272
    Cấp phép ngày
    Sep 2012
    Bệnh nhân
    72
    Cám ơn
    9
    Được cám ơn
    18/16
    Kinh nghiệm khám
    8

    Default

    Em muốn hỏi cụ thể các bác sử dụng từ điển y khoa để làm gì ạ
    Đi lang thang trong sân có con gà có con gà

  12. #10
    drthai's Avatar
    drthai is offline Sinh viên Y5 Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-16
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Bệnh nhân
    306
    Cám ơn
    4
    Được cám ơn
    133/84
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default

    Quote Originally Posted by psydoc View Post
    Em muốn hỏi cụ thể các bác sử dụng từ điển y khoa để làm gì ạ
    Ngày trước hồi Y1 gì đó tập tọng mua sách nước ngoài, vớ được một quyển pocket Dorland in lại, nhưng cũng đóng bìa giả da đàng hoàng. Mình quý lắm, để đầu giường, thỉnh thoảng không buồn ngủ thì lôi ra đọc vài trang. Bắt đầu đọc từ phần tiền tố hậu tố đọc đi, chán thì xem hình minh hoạ học thêm từ. Mua thêm sách thì phải dùng từ điển tra cứu, tra đi tra lại, dùng từ điển cho đến khi hết Y6 thì tra cứu chủ yếu trên máy tính. Bây giờ gần như không sờ đến quyển từ điển đó nữa, nhưng nó là kỷ niệm một thời trâu bò húc và ngây thơ.

Thread Information

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 bác đang thực tập trong bệnh phòng này. (0 học viên và 1 dự thính)

Similar Threads

  1. [Hỏi đáp] Cách dùng thuốc ho vô cùng hiệu quả cho bé yêu
    By honghgtech in forum NHI KHOA
    Bệnh nhân: 4
    Last Post: 20-09-17, 11:06
  2. [Hỏi đáp] Cách chữa viêm xoang cho bà bầu không phải dùng thuốc
    By hungvu in forum TAI MŨI HỌNG
    Bệnh nhân: 1
    Last Post: 07-01-16, 21:55

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bác không được phép tạo bài mới
  • Bác không được phép trả lời bài
  • Bác không được đính kèm file vào bài viết
  • Bác không được sửa lại bài mình viết
  •