Page 1 of 3 123 LastLast
Results 1 to 10 of 25

Thread: Các thang điểm thiết yếu sử dụng trong thực hành lâm sàng: Nhiễm trùng

  1. #1
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Các thang điểm thiết yếu sử dụng trong thực hành lâm sàng: Nhiễm trùng

    Bastian M., M.D. Seidel, Stefan, M.D. Gruene, Michael, M.D., Ph.D. Borte
    Medical Classifications Pocket
    Borm Bruckmeier Publishing LLC; 1 edition (December 31, 2005)
    Người dịch: Lương Quốc Chính


    Trong thực hành lâm sàng, người thầy thuốc phải thường xuyên đối mặt với những khó khăn trong việc đánh giá người bệnh. Các thang điểm giúp đánh giá, chẩn đoán và phân loại người bệnh càng ngày càng khẳng định vai trò quan trọng trong việc thực hành lâm sàng, nó được coi như một cẩm nang thực hành giúp cho các bác sĩ lâm sàng đánh giá bệnh nhân nhanh chóng, hiệu quả để kịp thời có các biện pháp xử trí tốt nhất cho người bệnh, góp phần quan trọng nâng cao chất lượng chuyên môn, làm tăng khả năng cứu chữa người bệnh.

    Sử dụng các thang điểm, bảng điểm đã trở thành một tiêu chuẩn lâm sàng ở hầu hết các quốc gia, nó mang tính chất quốc tế và toàn cầu hóa cao, nhưng đáng buồn là nó vẫn còn chưa được quan tâm đúng mức trong thực hành lâm sàng ở nhiều cơ sở y tế Việt Nam và chúng ta cũng rất thiếu những tài liệu về hướng dẫn đánh giá người bệnh thông qua những thang điểm, bảng điểm. Cuốn sách "Các thang điểm thiết yếu sử dụng trong thực hành lâm sàng" từ nguyên bản "Medical classsifications" của tác giả Seidel, Gruene và Brote đã đáp ứng được yêu cầu đó. Đây cũng là 1 số ít các đầu sách có được bản quyền chuyển ngữ sang tiếng Việt của nhà xuất bản Bruckmeier Publishing.


    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  2. The Following 3 Users Say Thank You to drchinh For This Useful Post:

    bs.thinh.cc (23-08-12),Lee Na (22-03-15),tritue (23-09-12)

  3. #2
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default 6.1. Tăng thân nhiệt (Pyrexia) / Nhiễm khuẩn (Sepsis)

    6.1.1. Tăng thân nhiệt, Phân loại


    Tham khảo: J Trim: Performing a comprehensive physiological assessment. Nurs Times 2004; 100: 38-42

    6.1.2. Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống (SIRS), Các tiêu chuẩn của SIRS

    Phản ứng hệ thống đối với các tình trạng lâm sàng khác nhau có đặc điểm bởi tối thiểu hai trong các tiêu chuẩn sau:


    Tham khảo: RC Bone: Sir Isaac Newton, sepsis, SIRS, and CARS, Crit Care Med 1996; 24: 1125-1128

    6.1.3. Nhiễm khuẩn, Các tiêu chuẩn chẩn đoán

    Phản ứng hệ thống đối với nhiễm trùng có đặc điểm bởi tối thiểu hai trong các tiêu chuẩn sau:


    Tham khảo: American College of Chest Physicians / Society of Critical Care Medicine Consensus Conference: definition for sepsis and organ failure and guidelines for the use of innovative therapies in sepsis. Crit Care Med 1992; 20: 864-874


    6.1.4. Thang điểm đánh giá suy phủ tạng liên quan tới nhiễm khuẩn (Sepsis-Related Organ Failure Assessment Score _ SOFA Score)


    Tham khảo: JL Vincent et al.: The SOFA (Sepsis-related Organ Failure Assessment) score to describe organ dysfunction/failure. On behalf of the Working Group on Sepsis-Related Problems of the European Society of Intensive Care Medicine. Intensive Care Med 1996; 22: 707-710

    6.1.5. Thang điểm tỷ lệ tử vong trong nhiễm khuẩn tại khoa cấp cứu (the Mortality in Emergency Department Sepsis Score _ MEDS Score)


    Tham khảo: NI Shapiro et al.: Mortality in Emergency Department Sepsis (MEDS) score: a prospectively derived and validated clinical prediction rule. Crit Care Med 2003; 31: 670 – 675

    6.1.6. Thang điểm dự báo nhiễm khuẩn huyết ở bệnh nhân nằm viện (Score for Predicting Bacteremia in Hospitalized Patients)


    Tham khảo: DW Bates et al.: Predicting bacteremia in hospitalized patients. A prospectively validated model. Ann Intern Med 1990; 113: 495 – 500

    6.1.7. Chỉ số dự báo nhiễm khuẩn huyết hoặc nhiễm trùng sâu ở người lớn có sốt cấp tính không rõ nguyên nhân (Index for Predicting Bacteremia or Occult Bacterial Infection in Adults with Acute Unexplained Fever)


    Tham khảo: JW Mellors et al.: A simple index to indentify occult bacterial infection in adults with acute unexplained fever. Arch Intern Med 1987; 147: 666 – 671
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  4. The Following 3 Users Say Thank You to drchinh For This Useful Post:

    bs.thinh.cc (23-08-12),Lee Na (22-03-15),Tran Anh Tho (04-09-12)

  5. #3
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default 6.2. Viêm phổi

    6.2.1. Chỉ số tiên lượng viêm phổi Pittsburgh cho viêm phổi cộng đồng (Pittsburgh Pneumonia Prognostic Index for Community-Acquired Pneumonia)



    Chỉ số tiên lượng viêm phổi Pittsburgh cho viêm phổi cộng đồng có thể được dùng để quyết định xem bệnh nhân có cần được nhập viện điều trị (từ nguy cơ trung bình tới cao) hay bệnh nhân chỉ cần được theo dõi tại cộng đồng (nguy cơ thấp).

    Tham khảo: MJ Fine et al.: Prognosis of Patients hospitalized with community-acquired pneumonia. Am J Med 1990; 88:N1-8.

    6.2.2. Thang điểm tiên lượng viêm phổi nhiễm khuẩn ở bệnh nhân dương tính với HIV (Prognostic Score for Bacterial Pneumonia in HIV-Positive Patients)


    Tham khảo: M Tumbarello et al.: Bacterial pneumonia in HIV-infected patients: analysis of risk factors and prognostic indicators. J Acquir Immune Defic Syndr Hum Retrovirol 1998; 18: 39-45

    6.2.3. Thang điểm tiên lượng bệnh nhân cao tuổi có viêm phổi cộng đồng (Prognostic score for Elderly Patients with Community-Acquired Pneumonia)


    Có giá trị cho bệnh nhân ≥ 65 tuổi

    Tham khảo: HA Conte et al.: A prognostic rule for elderly patients admitted with community-acquired pneumonia. Am J Med 1999; 106: 20-28

    6.2.4. Thang điểm mức độ nặng viêm phổi cộng đồng (Community-Acquired Pneumonia Severity Scale)



    Tham khảo: MJ Fine et al.: A prediction rule to identify low-risk patients with community-acquired pneumonia. NEJM 1997; 336: 243-245

    6.2.5. Nguy cơ viêm phổi trong giai đoạn sau phẫu thuật ngoài tim (Pneumonia Risk in Post Operative period of Non Cardiac Surgery)



    Tham khảo: AM Arozullah et al.: Development and validation of a multifactorial risk index for predicting postoperative pneumonia after major noncardiac surgery. Ann Intern Med 2001; 135: 847-857

    6.2.6. Viêm phổi do Pneumocystis Carinii, Phân loại lâm sàng (Pneumocystis Carinii Pneumonia, Clinical Classification)

    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  6. #4
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default 6.3. Hiv

    6.3.1. Nhiễm HIV, Hệ thống phân loại lâm sàng theo Tổ chức Y tế Thế giới (HIV Infection, WHO Clinical Staging System)


    Tham khảo: Interim proposal for a WHO Staging System for HIV infection and Disease. Wkly Epidemiol Rec 1990; 65: 221-224

    6.3.2. Nhiễm HIV, Phân loại theo Trung tâm Dự phòng và Kiểm soát Bệnh tật (HIV Infection, CDC Classification)




    Tham khảo: 1993 revised classification system for HIV infection and expanded surveillance case definition for AIDS among adolescents and adults. MMWR Recomm Rep 1992; 41: 119

    6.3.3. Phân loại lâm sàng HIV theo Frankfurt (HIV Frankfurt Clinical Classification)



    6.3.4. Thang điểm đánh giá sa sút trí tuệ do HIV (HIV Dementia Scale)



    Anti-saccadic eye movements: Người khám ngồi đối diện trực tiếp với bệnh nhân với khoảng cách 1m, ngón tay đưa lên và hướng tới vùng ngoại vi của thị trường. Bảo bệnh nhân nhìn thẳng ra trước cho đến khi một ngón tay của người khám di động. Tiếp theo bệnh nhân cần phải nhìn theo hướng ngón tay đối diện và lại nhìn hướng thẳng ra trước.
    Một đáp ứng không chính xác là nhìn hướng theo ngón tay di động
    Điểm số ≤ 10 là có sa sút trí tuệ.
    Độ nhậy 80%, độ đặc hiệu 91%, giá trị dự báo dương tính (PPV) 78%.
    Hiệu quả của thang điểm đánh giá sa sút trí tuệ do HIV trong việc xác định sa sút trí tuệ do HIV đạt 84% (72% cho thăm khám tình trạng tâm thần tối thiểu).

    Tham khảo: C Power et al.: HIV Dementia Scale: a rapid screening test. J Acquir Immune Defic Syndr and Hum Retrovirol 1995; 8: 273-278

    6.3.5. Bệnh não do HIV, Giai đoạn lâm sàng (HIV Encephalopathy, Clinical Staging)


    Tham khảo: JJ Sidtis et al.: Early HIV-1 infect. and the AIDS dementia complex. Neurology 1990; 40: 323-326
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  7. #5
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default 6.4. Nhiễm trùng do não mô cầu (Meningococcal Infection)

    6.4.1. Thang điểm tiên lượng lâm sàng trong bệnh do não mô cầu (Clinical Prognostic Score in Meningococcal Disease)

    Tham khảo: N Barquet et al.: Prognostic factors in mengingococcal disease. Development of a bedside predictive model and scoring system. Barcelona Meningococcal Disease Surveillance Group. JAMA 1997; 278: 491-496
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  8. #6
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default 6.5. Viêm tủy xương (Osteomyelitis)

    6.5.1. Hệ thống chia giai đoạn Cierny-Mader cho viêm tủy xương của xương dài (Cierny-Mader Staging System for Long Bone Osteomyelitis)


    Tham khảo: G Cierny 3rd et al.: A clinical staging system for adult osteomyelitis. Clin Orthop 2003; 414: 7-24

    6.5.2. Phân loại viêm tủy xương mạn tính của Weiland (Weiland Classification of Chronic Ostromyelitis)



    Áp dụng cho viêm tủy xương mạn tính: Vết thương có bộc lộ xương, cấy xương tìm thấy vi khuẩn và phải dẫn lưu dịch rỉ viêm > 6 tháng.

    Tham khảo: AJ Weiland et al.: The efficacy of free tissue transfer in the treatment of osteomyelitis. J Bone Joint Surg Am 1984; 66: 181-183

    6.5.3. Phân loại viêm tủy xương sau cắt lọc của May (May Classification of Osteomyelitis after Debridement)



    Tập trung vào tình trạng của xương chầy sau khi cắt lọc mô mềm và xương.

    Tham khảo: JW May et al.: Clinical classification of post-traumatic tibial osteomyelitis. J Bone Joint Surg Am 1989; 71: 1422-1428

    6.5.4. Phân loại sự khuyết đoạn và khó lành xương nhiễm khuẩn trong viêm tủy xương của Gordon (Gordon Classification of Infected Tibial Nonunions and Segmental Defects in Osteomyelitis)



    Sự phân loại tương quan với sự tiên lượng chuyển vạt cơ thành công (vd: sự di chuyển vi mạch của vạt cơ).

    Tham khảo: L Gordon et al.: Treatment of infected nonunions and segmental defects of tibia with staged microvascular muscle transportation and bone grafting. J Bone Joint Surg Am 1988; 70: 377-386
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  9. #7
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default 6.6. Hội chứng sốc nhiễm độc (Toxic Shock Syndromes)

    6.6.1. Hội chứng sốc nhiễm độc do tụ cầu khuẩn, Các tiêu chuẩn chẩn đoán (Staphylococcal Toxic Shock Syndrome, Diagnostic Criteria)


    Tham khảo: AL Reingold et al.: Nonmenstrual toxic shock syndrome: a review of 130 cases. Ann Intern Med 1982; 96: 871-875

    6.6.2 Hội chứng giống sốc nhiễm độc do liên cầu khuẩn, Các tiêu chuẩn (Streptococcal Toxic Shock-Like Syndrome, Criteria)


    Tham khảo: Defining the group A streptococcal toxic shock syndrome. Rationale and consensus definition. The Working Group on Severe Streptococcal Infections. JAMA 1993; 269: 390-391
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  10. #8
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default 6.7. Các thang điểm khác (Miscellaneous)

    6.7.1. Đánh giá viêm họng và các tiêu chuẩn điều trị (Pharyngitis Evaluation and Treatment Criteria)


    Tham khảo: WJ Mclseec et al.: A clinical score to reduce unnecessary antibiotic use in patients with score throat. CMAJ 1998; 158: 75-83

    6.7.2. Hệ thống điểm chẩn đoán cho chẩn đoán lâm sàng bệnh Legionnaire (Diagnostic Point System for the Clinical Diagnosis of Legionnenaires’ Disease)



    Tham khảo: BA Cunha: Clinical features of Legionnenaires’ disease. Semin Respir Infect 1998; 13: 116-127

    6.7.3 Viêm đại tràng do Clostridium difficile, Phân loại (Clostridium Difficile Colitis, Grading)


    Tham khảo: RM Dallal et al.: Fulminant Clostridium difficle: an underappreciated and increasing cause of death and complications. Ann Surgery 2002; 235: 365-372

    6.7.4. Bệnh thương hàn, Các giai đoạn (Typhoid, Stages)



    6.7.5. Thang điểm tiên lượng bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết do thương hàn (Prognostic score for Patients with Bacteremia Associated with Typhoid Fever)



    Có giá trị cho những bệnh nhân có kết quả cấy máu dương tính với Salmonella typhi.

    Tham khảo: M Khan et al.: Risk factors predicting complications in blood culture-proven typhoid fever in adult. Scand J Infect Dis 2000; 32: 201-2056.7.6. Nhiễm Borrelia (Bệnh Lyme), Các giai đoạn (Borreliosis (Lyme disease), Stages)


    Tham khảo: AJ Copas et al.: An evidence-base approach to testing for antibody to herpes simplex virus type2. Sex Transm Infect 2002; 78: 430-4346.7.9. Bệnh giang mai (Các giai đoạn) (Syphilis (Stages))



    6.7.10. Uốn ván, Các giai đoạn (Tetanus, Stages)



    6.7.11. Phân độ phản ứng thử nghiệm của da với vắc xin chống lao (Tuberculin Skin Test Reaction Grading)


    * Ở trẻ em học đường, đáp ứng mức độ 2 không yêu cầu thêm hành động nào.
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  11. The Following 2 Users Say Thank You to drchinh For This Useful Post:

    bs.thinh.cc (23-08-12),VTE (21-08-12)

  12. #9
    bo kinh van's Avatar
    bo kinh van is offline Sinh viên Y1
    Giấy phép số
    NT-112
    Cấp phép ngày
    Aug 2012
    Bệnh nhân
    2
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn
    0/0
    Kinh nghiệm khám
    0

    Default

    anh oi.the co ban word cua quyen sach nay ko a
    em thay thiet yeu qua ma mua sach thi dat wa

  13. #10
    bo kinh van's Avatar
    bo kinh van is offline Sinh viên Y1
    Giấy phép số
    NT-112
    Cấp phép ngày
    Aug 2012
    Bệnh nhân
    2
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn
    0/0
    Kinh nghiệm khám
    0

    Default

    i em la ban doc tren may tinh co the download hay copy ve ay a

Page 1 of 3 123 LastLast

LinkBacks (?)

  1. [B
    Refback This thread
    05-06-13, 20:47

Thread Information

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 bác đang thực tập trong bệnh phòng này. (0 học viên và 1 dự thính)

Similar Threads

  1. Bệnh nhân: 0
    Last Post: 07-06-16, 10:19
  2. Bệnh nhân: 14
    Last Post: 15-07-15, 15:39

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bác không được phép tạo bài mới
  • Bác không được phép trả lời bài
  • Bác không được đính kèm file vào bài viết
  • Bác không được sửa lại bài mình viết
  •