Page 4 of 4 FirstFirst ... 234
Results 31 to 37 of 37

Thread: Danh sách cựu Bác sĩ Nội trú từ khóa 01 đến khóa 33 của trường Đại học Y Hà Nội

  1. #31
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 28 (2004 - 2007)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 28 (2004 - 2007)

    TT Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Vũ Mạnh Hùng 03.02.1979 Thanh hoá Chẩn đoán hình ảnh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    2 Ngô Lê Lâm 28.09.1979 Thái nguyên Chẩn đoán hình ảnh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    3 Hoàng Thị Vân Hoa 26.06.1979 Vĩnh phúc Chẩn đoán hình ảnh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    4 Đinh Thanh Điệp 01.10.1980 Hải Phòng Dị ứng 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    5 Vi Thị Minh Hằng 15.03.1979 Phú thọ Dị ứng 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    6 Lưu Quang Thuỳ 20.04.1978 Bắc ninh Gây mê hồi sức 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    7 Hoàng Thị Thu Hà 20.10.1979 Thái bình Gây mê hồi sức 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    8 Chử Thị Thu Hường 13.01.1980 Hà nội HH - TM 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    9 Hoàng Thị Thuý Hà 12.07.1978 Hà nội HH - TM 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    10 Nguyễn Thiên Lữ 11.12.1979 Quảng ninh HH - TM 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    11 Đỗ Anh Tiến 12.09.1979 Nam định Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    12 Bùi Huy Mạnh 10.07.1979 Hải Phòng Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    13 Phạm Thị Thanh Huyền 25.10.1978 Nghệ an Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    14 Nguyễn Thanh Xuân 03.07.1979 Nam định Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    15 Nguyễn Thị Hoàng Thảo 08.04.1979 Ninh bình Nhãn khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    16 Phan Thị Thu Minh 01.01.1979 Hải phòng Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    17 Ngô Thị Hương 22.12.1979 Hải phòng Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    18 Vũ Thị Tâm 02.07.1979 Hải phòng Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    19 Đinh Thị My 04.07.1979 Nam định Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    20 Nguyễn Hoài Nam 20.04.1980 Hà nội Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    21 Nguyễn Thị Chi 18.12.1979 Nam định Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    22 Nguyễn Thị Thanh Hương 11.01.1979 Hà nội Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    23 Trịnh Thị Hương 10.09.1979 Ninh bình Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    24 Lê Thị Vân Anh 16.08.1979 Hà tây Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    25 Nghiêm Trung Dũng 03.05.1980 Hà tây Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008

    26 Hoàng Thị Phương Lan 06.03.1979 Hà nội Phẫu thuật tạo hình 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    27 Đào Văn Giang 14.10.1979 Bắc ninh Phẫu thuật tạo hình 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    28 Nguyễn Thị Thu Hà 22.06.1979 Hà tây Sản phụ khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    29 Đặng Quang Hùng 29.07.1978 Nghệ an Sản phụ khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    30 Đoàn Thị Phương Lam 01.06.1978 Nam định Sản phụ khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    31 Tế Thị Minh Thu 04.06.1979 Hà tây TMH 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    32 Đào Trung Dũng 02.07.1979 Hà nội TMH 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    33 Nguyễn Vĩnh Toàn 07.06.1979 Hà tĩnh TMH 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    34 Đinh Viết Tuyên 02.01.1978 Nghệ an TMH 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    35 Hà Hữu Quý 01.06.1979 Hà nội Thần kinh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    36 Đỗ Thanh Hương 08.07.1979 Quảng ninh Thần kinh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    37 Vũ Thị Hương 20.10.1978 Nam định Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    38 Đỗ Thuý Cẩn 29.03.1979 Hà nội Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    39 Lê Thanh Bình 17.09.1978 Bình định Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    40 Đặng Quang Hưng 11.12.1978 Hải phòng Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    41 Nguyễn Xuân Tuấn 07.03.1979 Bắc ninh Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    42 Trần Văn Giang 10.07.1979 Nam định Truyền nhiễm 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    43 Ngô Trường Sơn 03.02.1979 Nghệ an Ung thư 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    44 Lê Thị Yến 20.12.1979 Hải phòng Ung thư 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    45 Hoàng Bùi Hải 30.10.1978 Thanh hoá Hồi sức cấp cứu 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  2. #32
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 29 (2005 - 2008)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 29 (2005 - 2008)

    TT Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Đào Danh Vĩnh 10.10.1980 Hưng Yên CĐHA 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    2 Nguyễn Thị Hương 15.08.1980 Thanh Hoá CĐHA 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    3 Trần Anh Tuấn 15.08.1979 Hà Nam CĐHA 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    4 Phạm Thị Thuỳ Dương 28.07.1980 Hải Phòng Dị ứng 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    5 Trần Thị Mùi 11.02.1980 Hải Phòng Dị ứng 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    6 Cao Thị Hằng 17.08.1980 Hải Phòng GMHS 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    7 Nguyễn Thị Thanh Hoa 20.12.1981 Hà Tĩnh GMHS 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    8 Bùi Thị Minh Huệ 19.02.1980 Vĩnh Phúc GMHS 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    9 Nguyễn Trung Hiếu 25.01.1980 Phú Thọ GMHS 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    10 Nguyễn Anh Dũng 16.01.1980 Hải Phòng HSCC 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    11 Nguyễn Thanh Hùng 31.10.1980 Quảng Bình HSCC 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    12 Nguyễn Đỗ Hùng 22.11.1979 Quảng Ninh PHCN 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    13 Nguyễn Trần Thuỷ 04.09.1980 Hà Nội Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    14 Nguyễn Hoàng 13.12.1980 Hà Tây Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    15 Nguyễn Vũ 21.07.1981 Hà Tây Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008

    16 Nguyễn Thanh Tú 07.11.1980 Hà Nội Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    17 Phạm Gia Anh 04.04.1981 Hà Nội Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    18 Vũ Ngọc Tú 14.03.1980 Hưng Yên Ngoại khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    19 Phạm Thị Thuỳ Linh 12.08.1980 Hà Nội Nhãn khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    20 Trần Đắc Đại 17.02.1980 Bắc Ninh Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    21 Trịnh Thị Thanh Huyền 31.07.1980 Nam Định Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    22 Lê Thanh Chương 20.10.1980 Thanh Hoá Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    23 Trịnh Thị Dung 01.01.1981 Thanh Hoá Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    24 Đỗ Thị Hạnh 15.11.1980 Hải Phòng Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    25 Phạm Thị Thuận 20.08.1980 Hà Nội Nhi khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    26 Đỗ Viết Hưng 05.08.1981 Hà Tây Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    27 Dương Thị Hồng Lý 25.08.1980 Thanh Hoá Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    28 Nguyễn Thị Huyền 28.01.1980 Bắc Ninh Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    29 Bùi Quang Thạch 05.09.1979 Nghệ An Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    30 Nguyễn Thị Nga 18.11.1980 Hà Tây Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    31 Nguyễn Thị Thu Hiền 04.02.1981 Bắc Ninh Nội khoa 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    32 Phạm Thị Việt Dung 13.08.1980 Nam Định PT tạo hình 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    33 Ngô Anh Tú 13.03.1980 Hà Nội PT tạo hình 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    34 Trần Thị Thanh Huyền 28.04.1980 Nghệ An PT tạo hình 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    35 Nguyễn Thái Giang 05.07.1980 Hà Nội Phụ sản 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    36 Lê Thị Thu Hương 15.05.1980 Nghệ An Phụ sản 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    37 Lâm Quang Hiệt 24.04.1980 Nam Định TMH 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    38 Nguyễn Trần Lâm 12.10.1979 Hà Nội Tai mũi họng 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    39 Doãn Thị Huyền 29.01.1980 Nam Định Thần kinh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    40 Nguyễn Thị Phương Thảo 18.01.1981 Hải Phòng Thần kinh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    41 Đoàn Xuân Trường 11.01.1980 Hải Phòng Thần kinh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    42 Phương Thanh Hà 10.01.1979 Hà Nội Thần kinh 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    43 Nguyễn Quang Tùng 30.10.1980 Hà Nội Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    44 Nguyễn Hữu Tuấn 25.12.1980 Hải Dương Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    45 Nguyễn Thị Hải Yến 02.09.1980 Nghệ An Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    46 Nguyễn Xuân Tú 05.11.1980 Hải Phòng Tim mạch 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    47 Nguyễn Nguyên Huyền 21.04.1980 Thái Nguyên Truyền nhiễm 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    48 Ngô Chí Cương 27.04.1980 Bắc Ninh Truyền nhiễm 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    49 Nguyễn Thế Thu 06.10.1980 Bắc Ninh Ung thư 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    50 Đoàn Trọng Tú 22.03.1980 Nam Định Ung thư 1754/ QĐ-BYT ngày 19.5.2008
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  3. #33
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 30 (2006 - 2009)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 30 (2006 - 2009)

    TT
    Họ tên
    Ngày sinh
    Nơi sinh
    Chuyên ngành
    Quyết định tốt nghiệp
    1 Sử Thị Mỹ Hà 28.07.1981 Hà Tĩnh CĐHA 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    2 Nguyễn Thu Hương 13.09.1981 Hà Nội CĐHA 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    3 Nguyễn Thị Mến 17.12.1981 Hà Nội CĐHA 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    4 Nguyễn Ngọc Tráng 09.01.1981 Hà Nội CĐHA 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    5 Đinh Hữu Nghị 26.06.1980 Bắc Giang Da liễu 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    6 Quách Minh Chính 30.09.1981 Ninh Bình GMHS 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    7 Vũ Thành Lâm 22.09.1979 Nam Định GMHS 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    8 Trịnh Thị Thơm 20.03.1981 Thái Bình GMHS 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    9 Thiều Thị Hằng 12.10.1981 Thanh Hoá Huyết học 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    10 Ngô Đức Hùng 10.12.1981 Bắc Ninh HSCC 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    11 Nguyễn Đức Nhã 25.04.1981 Phú Thọ HSCC 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    12 Trịnh Quốc Đạt 12.05.1982 Hà Nội Ngoại khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    13 Đoàn Quang Dòng 03.12.1981 Hải Phòng Ngoại khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    14 Đinh Mạnh Hải 28.04.1982 Hà Nội Ngoại khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    15 Nguyễn Hàm Hội 20.10.1980 Nghệ An Ngoại khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    16 Đỗ Mạnh Hùng 22.08.1981 Hà Nội Ngoại khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    17 Bùi Thanh Phúc 04.12.1981 Hà Nội Ngoại khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    18 Đinh Thị Kim ánh 13.11.1981 Quảng Ngãi Nhãn khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    19 Lê Ngọc Anh 13.02.1980 Hà Nội Nhi khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    20 Trần Thị Tuyết Minh 05.05.1981 Quảng Ninh Nhi khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    21 Đào Hữu Nam 22.12.1980 Bắc Ninh Nhi khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    22 Ngô Thị Phương Nga 23.03.1981 Hà Nội Nhi khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    23 Tuấn Thị Minh Tâm 21.11.1981 Hà Nội Nhi khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    24 Lâm Mỹ Hạnh 09.09.1981 Hà Nội Nội khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    25 Trần Thị Thu Huyền 04.12.1980 Hà Nội Nội khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    26 Đỗ Xuân Mạnh 26.10.1981 Hà Nội Nội khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    27 Nguyễn Thế Phương 04.11.1981 Hà Nội Nội khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    28 Phạm Thị Lệ Quyên 17.09.1981 Bắc Giang Nội khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    29 Nguyễn Văn Thanh 24.12.1981 Hà Nội Nội khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    30 Phạm Thị Thuỳ 14.10.1981 Hải Dương Nội khoa 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    31 Hà Hồng Hà 02.09.1981 Thái Bình PHCN 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    32 Nguyễn Thị Phương Mai 03.01.1982 Hà Nội Phụ Sản 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    33 Nguyễn Thu Trang 24.03.1981 Bắc Giang Phụ Sản 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    34 Nguyễn Thị Thu Hằng 08.03.1981 Hà Nội PTTH 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    35 Trần Bảo Khánh 11.12.1981 Hải Phòng PTTH 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    36 Vũ Thị Quỳnh Hà 11.02.1981 Thái Bình RHM 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    37 Nguyễn Thị Thu Hương 02.02.1982 Hà Nam RHM 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    38 Lê Yến Minh 10.10.1981 Hà Nội RHM 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009

    39 Nguyễn Anh Tuấn 26.09.1981 Hà Nội RHM 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    40 Tô Thị Thu Hương 01.07.1981 Hải Phòng Thần kinh 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    41 Trịnh Thị Phương Lâm 02.05.1981 Hà Nội Thần kinh 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    42 Đào Thị Bích Ngọc 18.06.1981 Hà Nội Thần kinh 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    43 Dương Thu Anh 23.06.1981 Hà Nội Tim mạch 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    44 Nguyễn Phương Anh 16.07.1981 Bắc Ninh Tim mạch 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    45 Nguyễn Thị Duyên 23.11.1981 Hà Nội Tim mạch 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    46 Trịnh Việt Hà 28.03.1981 Hà Nội Tim mạch 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    47 Lê Xuân Thận 01.09.1981 Thái Bình Tim mạch 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    48 Nguyễn Văn Phong 24.06.1980 Hải Phòng Tim mạch 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    49 Nguyễn Thị Linh Chi 26.07.1981 Quảng Ninh TMH 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    50 Vũ Mạnh Cưường 09.02.1981 Hải Dương TMH 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    51 Đào Thuý Hiền 12.11.1981 Hà Nội TMH 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    52 Phạm Văn Hữu 30.10.1980 Bắc Ninh TMH 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    53 Nguyễn Thị Liên Hà 18.12.1980 Hà Nội Truyền nhiễm 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    54 Trần Mai Phương 23.10.1981 Hà Nội Ung thư 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    55 Hoàng Mạnh Thắng 20.02.1981 Ninh Bình Ung thư 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    56 Trịnh Thị Lụa 28.02.1981 Nam Định YHCT 5221/ QĐ-BYT ngày 30.12.2009
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  4. #34
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 31 (2007 - 2010)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 31 (2007 - 2010)

    TT Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Vũ Thị Hằng 20/04/1982 Hà Nội Chẩn đoán hình ảnh 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    2 Vũ Nguyệt Minh 12/10/1982 Hà Nội Da liễu 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    3 Nguyễn Quang Hải 08/07/1982 Hà Nội Hồi sức cấp cứu 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    4 Phạm Thế Thạch 24/02/1982 Nghệ An Hồi sức cấp cứu 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    5 Nguyễn Vũ Bảo Anh 07/01/1983 Hà Nội Huyết học-Truyền máu 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    6 Nguyễn Thái Minh 04/06/1982 Thái Bình Ngoại khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    7 Ngô Thị Hồng Thắm 23/01/1982 Nghệ An Nhãn khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    8 Nguyễn Minh Thi 13/11/1981 Hà Nội Nhãn khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    9 Đào Trần Tiến 15/11/1982 Hà Nội Nội khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    10 Tạ Thị Hương Trang 19/07/1982 Ninh Bình Nội khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    11 Vũ Công Thắng 11/05/1982 Hà Nội Nội khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    12 Lê Hoàn 01/03/1982 Bắc Giang Nội khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    13 Nguyễn Thị Ngọc Lan 07/09/1981 Hải Phòng Răng Hàm Mặt 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    14 Bùi Thanh Tùng 17/08/1982 Thái Bình Răng Hàm Mặt 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    15 Nguyễn Thu Hằng 03/02/1982 Hà Nội Răng Hàm Mặt 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    16 Trương Thị Hiếu Hạnh 19/02/1982 Hà Nội Răng Hàm Mặt 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    17 Nguyễn Trần Chung 31/05/1982 Hà Nội Sản Phụ khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010

    18 Phan Thu Hằng 21/12/1983 Hà Nội Sản Phụ khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    19 Phạm Văn Chung 02/04/1982 Bắc Ninh Sản Phụ khoa 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    20 Đỗ Bá Hưng 21/08/1982 Hưng Yên Tai Mũi Họng 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    21 Văn Đức Hạnh 04/10/1982 Hà Nội Tim mạch 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    22 Đinh Huỳnh Linh 21/07/1982 Hà Nội Tim mạch 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    23 Trịnh Lê Huy 19/07/1982 Thanh Hóa Ung thư 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    24 Đinh Thị Lan Hương 06/11/1982 Nghệ An Y học cổ truyền 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    25 Lê Thị Minh Phương 18/08/1982 Đắk Lắk Y học cổ truyền 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    26 Ngô Huy Tú 30/12/1982 Bắc Giang Y học dự phòng 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    27 Nguyễn Thị Thanh Mai 02/10/1982 Ninh Bình Giải phẫu bệnh 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    28 Phạm Thị Hân 02/05/1982 Hải Dương Giải phẫu bệnh 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    29 Trần Khánh Chi 25/09/1982 Quảng Ninh Hoá sinh 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    30 Nguyễn Thị Thanh Hải 28/06/1982 Thái Bình Hoá sinh 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    31 Đỗ Thuỳ Hương 21/12/1982 Hà Nội Mô phôi 4612/ QĐ-BYT ngày 30.11.2010
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  5. #35
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 32 (2008 - 2011)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 32 (2008 - 2011)

    TT Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Nguyễn Thái Bình 21/02/1983 Hà Nội CĐHA 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    2 Nguyễn Ngọc Cương 04/09/1983 Ninh Bình CĐHA 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    3 Lê Thị Thùy Liên 10/10/1983 Hưng Yên CĐHA 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    4 Vũ Hoài Linh 03/01/1983 Hà Nội CĐHA 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    5 Hoàng Thị Phượng 05/12/1983 Thanh Hóa Da liễu 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    6 Nguyễn Thị Lan Phương 20/01/1983 Hà Nội DDCĐ 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    7 Nguyễn Văn Đĩnh 16/07/1983 Hải Dương Dị ứng 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    8 Nguyễn Phương Thanh 31/12/1982 Vĩnh Phúc Dược lý 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    9 Nguyễn Hữu Hoằng 20/10/1983 Hưng Yên GMHS 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    10 Nguyễn Bá Tuân 20/06/1983 Đồng Nai GMHS 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    11 Mai Văn Cường 19/02/1983 Nam Định HSCC 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    12 Nguyễn Thị Như Hoa 02/07/1983 Hà Tây Nội khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    13 Trần Duy Hưng 01/05/1983 Ninh Bình Nội khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    14 Phạm Bình Nguyên 18/04/1983 Hải Dương Nội khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    15 Bùi Phương Thảo 07/09/1983 Hà Nội Nội khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    16 Phạm Hoài Thu 23/10/1983 Hà Nội Nội khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    17 Trần Thị Hải Yến 01/03/1983 Nghệ An Nội khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    18 Trần Cửu Long Giang 30/04/1983 Hà Nội Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    19 Nguyễn Xuân Hòa 26/04/1983 Vĩnh Phúc Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    20 Nguyễn Đình Hòa 09/06/1983 Hải Dương Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    21 Trần Mạnh Hùng 20/05/1983 Vĩnh Phúc Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011

    22 Quách Văn Kiên 16/04/1983 Hà Nội Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    23 Nguyễn Đức Liên 02/07/1983 Hải Dương Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    24 Nguyễn Đình Liên 01/01/1983 Hà Tây Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    25 Trần Hà Phương 10/06/1983 Hà Nam Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    26 Hồng Quý Quân 17/06/1983 Hà Nội Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    27 Nguyễn Duy Thắng 07/10/1983 Hà Nội Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    28 Nguyễn Văn Trung 10/06/1983 Nghệ An Ngoại 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    29 Vũ Hoàng Việt Chi 26/09/1983 Hà Nội Nhãn khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    30 Nguyễn Thu Trang 13/11/1983 Hà Nội Nhãn khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    31 Nguyễn Thị Vân Anh 16/09/1983 Hà Nội Nhi khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    32 Trần Thị Chuyên 18/12/1983 Hà Tây Nhi khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    33 Đặng Thúy Hà 18/08/1982 Hà Nội Nhi khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    34 Nguyễn Thúy Hằng 07/10/1982 Hà Nội Nhi khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    35 Nguyễn Trung Kiên 12/08/1983 Vĩnh Phúc Nhi khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    36 Trương Lệ Thi 15/11/1983 Nghệ An Nhi khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    37 Nguyễn Thị Thu Thùy 04/12/1983 Hà Tây Nhi khoa 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    38 Nguyễn Hợp Nhân 31/10/1981 Hà Tây PTTH 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    39 Vũ Thị Dịu 17/08/1983 Hải Phòng RHM 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    40 Đặng Thị Liên Hương 21/04/1984 Hà Tây RHM 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    41 Nguyễn An Nghĩa 20/05/1983 Bắc Ninh RHM 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    42 Đoàn Thanh Tùng 16/07/1983 Nam Định RHM 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    43 Trần Thị Phương Thảo 24/12/1983 Hà Nội RHM 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    44 Nguyễn Thị Thúy 15/06/1983 Phú Thọ RHM 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    45 Phạm Duy Duẩn 10/07/1982 Thanh Hóa Sản 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    46 Đỗ Tuấn Đạt 05/12/1983 Hải Phòng Sản 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    47 Vũ Ngân Hà 03/12/1983 Hà Nội Sản 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    48 Nguyễn Duy Hưng 28/02/1983 Hà Nội Sản 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    49 Nguyễn Lê Minh 01/05/1983 Hà Nội Sản 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    50 Đoàn Thị Huệ 01/03/1982 Nam Định Tâm thần 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    51 Phan Tuấn Đạt 27/03/1983 Hà Nội Tim mạch 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    52 Vũ Quang Ngọc 09/05/1983 Hà Nội Tim mạch 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    53 Nguyễn Mạnh Quân 14/05/1983 Hà Nội Tim mạch 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    54 Phạm Thị Hiền 12/02/1983 Ninh Bình TMH 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    55 Nguyễn Thị Huệ 20/03/1983 Hà Tây TMH 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    56 Đinh Thị Lợi 02/12/1983 Nghệ An Thần kinh 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    57 Hoàng Thị Thanh Tú 01/04/1982 Bắc Ninh Tr.nhiễm 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    58 Nguyễn Mạnh Trường 16/04/1983 Nam Định Tr.nhiễm 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    59 Nguyễn Thị Thu Hường 02/02/1984 Hòa Bình Ung thư 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    60 Đào Thị Minh Châu 06/01/1983 Hà Nội YHCT 3885/QĐ-BYT, 21/10/2011
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  6. #36
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 33 (2008 - 2011)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 33 (2008 - 2011)

    TT Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Mai Thế Cảnh 15/06/1984 Thanh Hóa CĐHA 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    2 Nguyễn Mậu Định 04/06/1984 Hà Tĩnh CĐHA 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    3 Nguyễn Tuấn Linh 28/09/1984 Nghệ An CĐHA 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    4 Ngô Quang Định 17/04/1984 Vĩnh Phúc CĐHA 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    5 Nguyễn Duy Hùng 16/12/1984 Hà Tĩnh CĐHA 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    6 Quách Thị Hà Giang 27/10/1984 Hải Dương Da liễu 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    7 Ngô Mạnh Dinh 23/10/1984 Bắc Ninh GMHS 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    8 Trần Thị Tươi 28/03/1984 Hưng Yên GPB 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    9 Nông Thị Thùy Linh 03/03/1984 Tuyên Quang GPB 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    10 Lương Thị Mỹ Hạnh 09/03/1983 Bắc Giang GPB 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    11 Phạm Hải Yến 27/08/1984 Hưng Yên HH - TM 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    12 Hoàng Thị Hồng 12/04/1984 Hải Dương HH - TM 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    13 Nguyễn Ngọc Quang 16/01/1983 Hải Dương HSCC 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    14 Nguyễn Tuấn Đạt 24/02/1984 Hà Nội HSCC 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    15 Vũ Việt Hà 28/06/1984 Phú Thọ HSCC 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    16 Hồ Thị Hà 15/03/1984 Nghệ An Mô phôi 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    17 Nguyễn Phúc Hoàn 29/03/1985 Hà Nội Mô phôi 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    18 Phạm Đắc Thế 10/01/1985 Thái Bình Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    19 Phạm Thị Minh Nhâm 04/08/1984 Hưng Yên Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    20 Nguyễn Thị Hiền 06/12/1983 Thanh Hóa Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    21 Nguyễn Vũ Hoàng Việt 20/03/1984 Hà Nội Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    22 Vũ Bích Thảo 18/10/1983 Hải Dương Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    23 Trịnh Ngọc Anh 05/09/1984 Hà Nội Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    24 Hoàng Nam 19/10/1984 Nam Định Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    25 Vũ Hải Hậu 15/08/1984 Nam Định Nội khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    26 Trần Quế Sơn 13/08/1984 Hà Nam Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    27 Phan Bá Hải 05/04/1984 Hà Nội Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    28 Bùi Trung Nghĩa 17/11/1984 Hà Nội Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    29 Nguyễn Tiến Ngọc 02/05/1984 Hà Nội Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    30 Chu Văn Lâm 12/11/1984 Hải Dương Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    31 Trần Quốc Khánh 13/09/1983 Nghệ An Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    32 Trần Trung Kiên 30/06/1984 Hà Nội Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    33 Ngô Gia Khánh 14/06/1983 Hà Tĩnh Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    34 Đỗ Văn Minh 04/09/1984 Lào Cai Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012

    35 Vũ Văn Cường 12/08/1984 Thanh Hóa Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    36 Nguyễn Thành Khiêm 21/10/1984 Hà Nội Ngoại khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    37 Trần Minh Hà 09/11/1984 Hà Nội Nhãn khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    38 Lê Thị Hoa 30/04/1984 Hải Dương Nhi khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    39 Lã Thị Bích Hồng 08/03/1983 Hà Nội Nhi khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    40 Trương Văn Quý 01/12/1983 Hà Nam Nhi khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    41 Dương Thùy Nga 17/05/1983 Hà Nội Nhi khoa 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    42 Vũ Thị Dung 03/04/1984 Thanh Hóa PTTH 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    43 Trần Xuân Thạch 08/02/1984 Thái Bình PTTH 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    44 Nguyễn Hoàng Cương 20/05/1984 Nghệ An PTTH 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    45 Nguyễn Hoài Nam 15/07/1982 Hà Nội PHCN 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    46 Nguyễn Ngọc Minh 20/09/1984 Nam Định RHM 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    47 Phương Thị Trang 01/12/1984 Cao Bằng RHM 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    48 Nguyễn Ngọc Hoa 06/07/1984 Hà Nội RHM 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    49 Nguyễn Bá Thiết 10/11/1983 Thanh Hóa Sản PK 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    50 Phạm Thị Mỹ Dung 31/08/1985 Hải Phòng Sản PK 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    51 Hoàng Thị Thanh Thủy 05/11/1984 Hà Nội Sản PK 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    52 Nguyễn Thu Hoài 12/10/1984 Quảng Ninh SINH LÝ 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    53 Trần Bá Hiếu 03/12/1984 Hà Nội Tim mạch 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    54 Nguyễn Thị Minh Lý 06/03/1984 Nam Định Tim mạch 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    55 Nguyễn Thị Ngọc Hà 18/11/1984 Thái Nguyên TMH 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    56 Hoàng Thị Hòa Bình 12/12/1983 Hà Nam TMH 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    57 Đỗ Hồng Điệp 12/09/1984 Tuyên Quang TMH 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    58 Phí Thị Quỳnh Anh 12/10/1984 Hà Nội TMH 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    59 Vũ Xuân Huy 24/02/1984 Hải Dương Ung thư 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    60 Hà Hải Nam 01/05/1984 Hà Nội Ung thư 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    61 Trần Hữu Đạt 28/05/1983 Hà Nội Vi sinh 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    62 Nguyễn Thị Thúy Hằng 09/07/1984 Hà Nội Vi sinh 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    63 Lê Thúy Hạnh 08/06/1982 Hà Nội YHCT 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    64 Nguyễn Thị Thuận 09/08/1984 Hà Nội YHCT 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    65 Trần Thị Minh Quyên 02/05/1984 Hải Phòng YHCT 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    66 Ngô Trí Tuấn 04/10/1984 Bắc Giang YHDP 23/QĐ-BYT, 05/01/2012
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  7. #37
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default

    Quote Originally Posted by drhoanghai View Post
    Sao bác Nguyễn Tuấn Hải lại khoá này được? Bác ấy khoá 25 mà?
    Bác Nguyễn Tuấn Hải bị đúp
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

Page 4 of 4 FirstFirst ... 234

LinkBacks (?)

  1. [Th
    Refback This thread
    15-08-13, 22:55
  2. 25-01-13, 21:59

Thread Information

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 bác đang thực tập trong bệnh phòng này. (0 học viên và 1 dự thính)

Similar Threads

  1. [Tổng quan] [Khuyến mãi 10% sách y học hay] Chuyên khoa hô hấp
    By MedBook in forum ĐIỂM SÁCH
    Bệnh nhân: 2
    Last Post: 20-11-15, 16:19
  2. [Tin tức] Tiến sĩ 8X Việt Nam xuất bản sách Y khoa giảng dạy đại học tại Pháp
    By Street Singer in forum THÔNG TIN Y DƯỢC
    Bệnh nhân: 0
    Last Post: 30-10-14, 11:03

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bác không được phép tạo bài mới
  • Bác không được phép trả lời bài
  • Bác không được đính kèm file vào bài viết
  • Bác không được sửa lại bài mình viết
  •