Page 3 of 4 FirstFirst 1234 LastLast
Results 21 to 30 of 37

Thread: Danh sách cựu Bác sĩ Nội trú từ khóa 01 đến khóa 33 của trường Đại học Y Hà Nội

  1. #21
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 19 (1995 - 1999)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 19 (1995 - 1999)

    TT Họ tên Ngày sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Dương Trọng Hiền 09/11/1971 Ngoại 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    2 Nguyễn Quang 04/11/1971 Ngoại 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    3 Bùi Thị Vân Anh 30/04/1971 Mắt 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    4 Hoàng Thị Thu Hà 17/01/1972 Mắt 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    5 Trần Hải Yến 30/10/1970 TMH 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    6 Nguyễn Cảnh Chương 29/12/1971 Sản 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    7 Lê Thu Hòa 14/06/1971 Nội 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    8 Nguyễn Thị Hồng Minh 18/12/1971 RHM 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999

    9 Nguyễn Thị Mai Ngọc 26/10/1971 Nội 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    10 Đỗ Gia Tuyển 28/10/1970 Nội 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    11 Vũ Trường Khanh 08/07/1971 Nội 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    12 Đồng Văn Thành 11/11/1969 Nội 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    13 Phan Thu Phương 20/10/1970 Nội 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    14 Vũ Minh Phương 01/01/1972 Huyết học - TM 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    15 Nguyễn Quang Tuấn 05/01/1967 Tim mạch 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    16 Vũ Quỳnh Nga 05/01/1972 Tim mạch 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    17 Lê Thị Hồng Hanh 12/05/1971 Nhi 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    18 Bùi Thị Hương Giang 12/04/1972 Nhi 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    19 Trần Ngọc Diệp 02/11/1971 YHCT 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    20 Ngô Quỳnh Hoa 14/03/1971 YHCT 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    21 Bùi Thị Hồng Thúy 10/08/1971 YHCT 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    22 Nghiêm Thị Thanh Hường 24/12/1970 YHCT 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    23 Đỗ Văn Thành 08/03/1969 Truyền nhiễm 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    24 Nguyễn Bích Ngọc 03/01/1971 Lao 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    25 Lương Tuấn Khanh 14/08/1972 PHCN 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    26 Đỗ Mai Huyền 22/12/1971 Thần kinh 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    27 Nguyễn Văn Tuận 15/02/1966 Thần kinh 626/BYT-QĐ ngày 02.3.1999
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  2. #22
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 20 (1996 - 1999)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 20 (1996 - 1999)

    TT Họ tên Ngày sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Nguyễn Xuân Hợi 15/01/1971 Sản 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    2 Hồ Sĩ Hùng 25/09/1971 Sản 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    3 Nguyễn Thị Bích Vân 12/09/1972 Sản 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    4 Phạm Thanh Nga 26/11/1970 Sản 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    5 Phạm Thị Bích Đào 30/06/1971 TMH 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    6 Nguyễn Tiến Hùng 09/10/1970 TMH 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    7 Nguyễn Duy Hương 08/11/1971 PHCN 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    8 Đỗ Văn Đô 09/04/1970 Nhi 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    9 Vũ Văn Hà 18/01/1971 Ngoại 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    10 Nguyễn Sinh Hiền 02/06/1971 Ngoại 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    11 Vũ Hồng Thăng 19/05/1973 Ung thư 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    12 Nguyễn Thúy Hạnh 24/09/1972 YHCT 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    13 Nguyễn Thị Thu Hà 24/10/1972 YHCT 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    14 Trần Thị Hải Vân 24/10/1972 YHCT 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    15 Lê Thành Xuân 28/11/1972 YHCT 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    16 Võ Tường Kha 10/09/1969 YHCT 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000

    17 Trần Minh Hiếu 28/02/1966 YHCT 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    18 Lê Long Nghĩa 14/10/1971 RHM 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    19 Hà Thị Hồng Điệp 14/01/1973 RHM 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    20 Nguyễn Quốc Thái 18/10/1972 Tim mạch 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    21 Nguyễn Lân Hiếu 14/09/1972 Tim mạch 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    22 Trần Hồng Mỹ 01/01/1971 PTTH 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    23 Đỗ Ngọc Giao 17/03/1971 X quang 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    24 Nguyễn Văn Dũng 02/06/1971 Truyền nhiễm 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    25 Hà Mai Hương 11/09/1972 HSCC 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    26 Nguyễn Thanh Bình 12/02/1973 Thần kinh 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    27 Trần Tiến Lực 22/03/1970 Thần kinh 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    28 Lê Xuân Cung 31/07/1973 Nhãn khoa 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    29 Thẩm Trương Khánh Vân 20/01/1973 Nhãn khoa 873/BYT-QĐ ngày 21.3.2000
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  3. #23
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 21 (1997 - 2000)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 21 (1997 - 2000)

    TT Họ tên Ngày sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Dương Đại Hà 01/11/1973 Ngoại 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    2 Phạm Duy Hiền 20/04/1972 Ngoại 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    3 Nguyễn Đức Hiệp 08/05/1973 Ngoại 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    4 Nguyễn Ngọc Khánh 15/03/1973 Ngoại 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    5 Nguyễn Hồng Hà 15/07/1973 PTTH 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    6 Vũ Văn Du 04/04/1973 Sản 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    7 Nguyễn Liên Phương 03/03/1973 Sản 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    8 Lê Hồng Quang 07/07/1972 Ung thư 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    9 Hoàng Thị Lâm 01/04/1973 Dị ứng 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    10 Trần Thị Linh Tú 26/05/1973 Dị ứng 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    11 Nguyễn Kim Thư 17/04/1974 Truyền nhiễm 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    12 Nguyễn Thị Hương Giang 04/11/1973 Truyền nhiễm 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    13 Tạ Thị Diệu Ngân 14/04/1974 Truyền nhiễm 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    14 Nguyễn Ngọc Hưng 16/12/1973 Truyền nhiễm 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    15 Phan Hữu Phúc 15/07/1974 Nhi 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    16 Phạm Thị Lan Anh 11/04/1973 Nhi 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    17 Trần Thị Mai Hồng 21/03/1972 Nhi 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    18 Lương Thị Thu Hiền 03/04/1974 Nhi 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    19 Trần Thị Kiều My 26/11/1974 HH-TM 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    20 Nguyễn Thị Thanh Huyền 01/12/1973 PHCN 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    21 Khổng Nam Hương 16/08/1972 Tim mạch 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    22 Trần Song Giang 13/11/1972 Tim mạch 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001

    23 Trần Viết Lực 18/11/1973 Thần kinh 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    24 Nguyễn Anh Tuấn 02/07/1973 Thần kinh 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    25 Trương Thanh Thủy 08/03/1974 Thần kinh 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    26 Trần Thị Thu Hằng 11/10/1973 TMH 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    27 Nguyễn Thị Hải Yến 01/01/1973 TMH 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    28 Nguyễn Chí Hiếu 08/07/1971 TMH 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    29 Trần Hữu Tuân 06/01/1970 TMH 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    30 Vũ Thị Thu Giang 25/08/1972 GMHS 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    31 Vũ Thị Thục Phương 05/06/1972 GMHS 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    32 Nguyễn Minh Phương 24/10/1972 RHM 462/BYT-QĐ ngày 19.02.2001
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  4. #24
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 22 (1998 - 2001)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 22 (1998 - 2001)

    TT Họ tên Ngày sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Nguyễn Thị Thu Hiền 21/09/1974 Mắt 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    2 Đỗ Tấn 06/01/1975 Mắt 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    3 Vũ Tuấn Anh 26/11/1973 Mắt 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    4 Trần Khánh Sâm 20/12/1973 Mắt 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    5 Nguyễn Mạnh Khánh 24/02/1975 Ngoại 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    6 Nguyễn Thị Mai Thủy 23/04/1974 Ngoại 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    7 Lê Hồng Vân 10/10/1974 RMH 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    8 Phạm Thị Mai Hương 12/03/1975 RMH 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    9 Vũ Trung Lương 24/05/1973 TMH 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    10 Nguyễn Thị Tố Uyên 17/11/1973 TMH 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    11 Lê Thị Anh Đào 16/10/1974 Phụ sản 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    12 Nguyễn Văn Thắng 05/08/1973 Phụ sản 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    13 Đào Thị Hoa 14/09/1974 Phụ sản 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    14 Nguyễn Thị Ngọc Yến 01/12/1974 Da liễu 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    15 Đào Tiến Lục 27/11/1973 Ung thư 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    16 Lê Văn Quảng 21/02/1972 Ung thư 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    17 Phạm Hồng Đức 18/07/1972 X quang 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    18 Võ Thị Thanh Bình 15/02/1973 HH - TM 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    19 Nguyễn Quang Tùng 14/07/1973 HH - TM 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    20 Nguyễn Thị Lan Hương 07/11/1974 HH - TM 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    21 Trần Việt Hà 04/12/1974 HH - TM 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    22 Hà Trần Hưng 19/07/1974 HSCC 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    23 Trần Hữu Thông 19/06/1971 HSCC 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    24 Ngô Đức Ngọc 06/10/1973 HSCC 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    25 Nguyễn Thị Việt Hà 13/06/1974 Nhi 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001

    26 Lê Hồng Quang 18/01/1973 Nhi 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    27 Lê Minh Trác 20/01/1973 Nhi 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    28 Lương Thu Hương 15/05/1973 Nhi 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    29 Hồ Anh Tuấn 16/04/1974 Nhi 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    30 Bùi Song Hương 07/04/1974 Nhi 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    31 Nguyễn Hữu Trường 03/06/1974 Dị ứng - MD 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    32 Trịnh Thị Hải Châu 15/05/1973 Dị ứng - MD 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    33 Ngô Hồng Quang 22/05/1973 GMHS 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    34 Nguyễn Xuân Quang 06/06/1973 GMHS 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    35 Hồ Thị Kim Thanh 14/04/1974 Nội 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    36 Nguyễn Thị Kim Chi 22/10/1973 Nội 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    37 Phan Thị Minh Tâm 22/08/1973 Nội 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    38 Vương Tuyết Mai 01/01/1974 Nội 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    39 Nguyễn Thị Kim Liên 26/07/1974 PHCN 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    40 Nguyễn Văn Tuấn 13/01/1974 Tâm thần 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    41 Thái Hoàng Oanh 20/08/1974 YHCT 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    42 Phạm Đức Dương 31/03/1985 YHCT 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    43 Lại Thanh Hiền 20/05/1974 YHCT 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    44 Nguyễn Ngọc Quang 20/06/1976 Tim mạch 4795/BYT-QĐ ngày 16.11.2001
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  5. #25
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 23 (1999 - 2002)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 23 (1999 - 2002)

    TT Họ tên Ngày sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Lê Hữu Doanh 10/05/1975 Da liễu 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    2 Vũ Thái Hà 26/09/1975 Da liễu 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    3 Nguyễn Toàn Thắng 16/09/1975 GMHS 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    4 Nguyễn Thị Mão 29.02.1975 GMHS 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    5 Nguyễn Thị Mai 23/01/1974 HH - TM 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    6 Nguyễn Trung Nguyên 28/10/1975 HSCC 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    7 Đỗ Trọng nam 04/01/1974 HSCC 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    8 Vũ Minh Đức 22/04/1975 HSCC 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    9 Đỗ Ngọc Sơn 17/01/1973 HSCC 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    10 Ngô Chí Hiếu 24/09/1975 HSCC 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    11 Đặng Trần Đạt 29/01/1975 Nhãn khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    12 Nguyễn Văn Huy 04/03/1975 Nhãn khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    13 Võ Thanh Toàn 20/03/1974 Ngoại khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    14 Phạm Hoàng Hà 21/08/1975 Ngoại khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    15 Đinh Ngọc Sơn 02/03/1975 Ngoại khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    16 Phạm Việt Hà 11/08/1975 Ngoại khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003

    17 Trần Chí Thanh 14/10/1973 Ngoại khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    18 Nguyễn Quang Nghĩa 18/06/1974 Ngoại khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    19 Nguyễn Kim Cương 10/09/1976 Nhi khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    20 Nguyễn Thị Hồng Nhân 26/01/1975 Nhi khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    21 Nguyễn Thanh Hải 01/09/1972 Nhi khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    22 Hồ Nam Phương 13/03/1974 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    23 Nguyễn Thanh Hồi 17/07/1973 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    24 Đào Đức Phong 11/02/1975 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    25 Lê Danh Vinh 08/07/1974 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    26 Huỳnh Văn Khoa 20/10/1974 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    27 Đoàn Thị Phương Lan 09/11/1975 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    28 Hoàng Thị Phương Liên 04/11/1972 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    29 Nguyễn Thị Phương Thủy 22/11/1975 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    30 Vũ Thị Thanh Huyền 11/11/1973 Nội khoa 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    31 Dư Đức Chiến 08/06/1973 CĐHA 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    32 Đỗ Thị Ngọc Linh 01/12/1976 PTTH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    33 Lê DieepjLinh 27/02/1974 PTTH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    34 Nguyễn Vũ Hoàng 04/02/1976 PTTH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    35 Nguyễn Chí Thanh 28/07/1974 PTTH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    36 Nguyễn Phú Thắng 16/11/1975 RHM 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    37 Nghiêm Chi Phương 19/10/1975 RHM 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    38 Nguyễn Thị Bích Ngọc 15/09/1974 RHM 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    39 Nguyễn Thanh Huyền 11/12/1974 RHM 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    40 Đàm Thị Quỳnh Liên 10/08/1976 Phụ Sản 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    41 Nguyễn Thành Khiêm 01/05/1976 Phụ Sản 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    42 Nguyễn Hòa 02/03/1975 Phụ Sản 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    43 Đặng Thị Hồng Thiện 13/05/1975 Phụ Sản 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    44 Dương Thị Thu Hiền 24/03/1974 Phụ Sản 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    45 Lê Hồng Ánh 26/03/1974 TMH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    46 Phạm Thị Bích Thủy 15/01/1976 TMH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    47 Nguyễn Quang Trung 20/04/1975 TMH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    48 Phạm Tiến Dũng 10/02/1976 TMH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    49 Lê Anh Tuấn 05/12/1974 TMH 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    50 Tô Xuân Lân 06/07/1974 Tâm thần 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    51 Đỗ Kim Bảng 16/04/1975 Tim mạch 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    52 Nguyễn Minh Hùng 05/02/1975 Tim mạch 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    53 Đỗ Phương Anh 27/05/1975 Tim mạch 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    54 Nguyễn Thị Thái Hòa 24/01/1976 Ung thư 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003

    55 Nguyễn Thị Huyền 03/05/1975 Ung thư 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    56 Trần Giang Châu 17/10/1974 Ung thư 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    57 Trần Nam Thắng 27/10/1975 Ung thư 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    58 Nguyễn Đức Lợi 18/11/1974 Ung thư 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    59 Nguyễn Thị Hương Giang 19/12/1975 Ung thư 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    60 Phạm Thị Hải Yến 12/03/1976 PHCN 2786/BYT-QĐ ngày 15.7.2003
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  6. #26
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 24 (2000 - 2004)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 24 (2000 - 2004)

    TT Họ tên Ngày sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Đào Thị Kim Dung 01/06/1975 GMHS 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    2 Tạ Thị Lan Phương 29/05/1975 GMHS 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    3 Vũ Tuấn Việt 17/12/1974 GMHS 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    4 Cấn Văn Sơn 25/02/1975 GMHS 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    5 Nguyễn Tuấn Tùng 14/01/1975 HH - TM 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    6 Bùi Thị Miền 25/02/1974 HSCC 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    7 Ngô Trọng Toàn 16/11/1974 HSCC 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    8 Ngô Minh Biên 27/08/1975 HSCC 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    9 Nguyễn Hữu Quân 13/02/1975 HSCC 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    10 Bùi Nghĩa Thịnh 30/01/1975 HSCC 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    11 Phan Thu Minh 14/09/1975 Mắt 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    12 Đỗ Hoàng Hà 01/11/1975 Mắt 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    13 Nguyễn Kiên Trung 22/09/1975 Mắt 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    14 Nguyễn Duy Tuyển 06/03/1976 Ngoại khoa 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    15 Nguyễn Tiến Sơn 11/04/1975 Ngoại khoa 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    16 Nguyễn Ngọc Hùng 05/10/1974 Ngoại khoa 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    17 Lê Quỳnh Chi 07/02/1976 Nhi khoa 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    18 Trần Văn Cương 15/02/1975 Nhi khoa 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    19 Nguyễn Thị Hồng Vân 22/11/1974 Nội khoa 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    20 Nguyễn Thái Bình 30/04/1975 Nội khoa 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    21 Nguyễn Anh Tú 07/09/1975 PHCN 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    22 Đặng Triệu Hùng 29/01/1976 RHM 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    23 Nguyễn Tấn Văn 08/09/1975 RHM 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    24 Quách Thị Thúy Lan 11/09/1975 RHM 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    25 Hoàng Kim Loan 06/03/1975 RHM 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    26 Hoàng Việt Hải 28/09/1974 RHM 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    27 Trần Hải Hà 28/01/1976 RHM 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    28 Đinh Thị Hồng 20/11/1975 Phụ Sản 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    29 Nguyễn Thị Thu Phương 07/11/1976 Phụ Sản 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005

    30 Phạm Thị Vạn Xuân 06/02/1975 Phụ Sản 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    31 Nguyễn Quảng Bắc 03/03/1975 Phụ Sản 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    32 Phạm Hải Hà 29/01/1975 Phụ Sản 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    33 Hoàng Thị Thanh Bình 19/07/1975 TMH 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    34 Nguyễn Văn Hướng 10/02/1974 Thần kinh 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    35 Võ Hồng Khôi 10/04/1975 Thần kinh 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    36 Nguyễn Công Hà 20/05/1975 Tim mạch 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    37 Phạm Trần Linh 09/11/1975 Tim mạch 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    38 Phạm Hồng Khoa 01/11/1975 Ung thư 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    39 Tống Thị Tam Giang 14/11/1975 YHDT 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    40 Nguyễn Đình Minh 20/10/1975 CĐHA 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    41 Phạm Hữu Khuyên 15/11/1975 CĐHA 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    42 Lê Anh Tuấn 26/04/1973 CĐHA 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    43 Nguyễn Duy Trinh 03/06/1975 CĐHA 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    44 Bùi Quang Huynh 06/09/1975 CĐHA 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    45 Lê Thanh Dũng 25/07/1974 CĐHA 896/BYT-QĐ ngày 01.4.2005
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  7. #27
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 25 (2001 - 2004)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 25 (2001 - 2004)

    TT Họ tên Ngày sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Nguyễn Phú Vân 16/12/1976 GMHS 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    2 Nguyễn Đức Lam 19/09/1975 GMHS 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    3 Vũ Thị Thìn 08/01/1976 GMHS 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    4 Trương Thị Như Ý 11/05/1976 HH - TM 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    5 Giang Thục Anh 07/01/1977 HSCC 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    6 Mai Duy Tôn 02/08/1976 HSCC 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    7 Lương Quốc Chính 16/12/1976 HSCC 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    8 Nguyễn Thị Lê 14/04/1976 Nhi khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    9 Đặng Ánh Dương 20/09/1974 Nhi khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    10 Lê Thị Hà 15/10/1976 Nhi khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    11 Nguyễn Đăng Quyết 13/12/1974 Nhi khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    12 Nguyễn Thị Hương Mai 20/12/1976 Nhi khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    13 Nguyễn Quốc Thái 21/01/1978 Truyền nhiễm 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    14 Nguyễn Thị Thu Thủy 23/04/1976 Nhãn khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    15 Nguyễn Đỗ Thị Ngọc Hiên 20/05/1976 Ngoại 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    16 Trần Trung Dũng 28/02/1976 Ngoại 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    17 Ngô Bá Toàn 15/04/1977 Ngoại 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    18 Nguyễn Lê Bảo Tiến 14/10/1976 Ngoại 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    19 Nguyễn Trung Tuyến 28/08/1976 Ngoại 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005

    20 Đỗ Ngọc Sơn 28/04/1976 Ngoại 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    21 Hoàng Gia Du 18/04/1978 Ngoại 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    22 Tạ Hữu Ánh 04/11/1975 Nội khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    23 Bùi Hải Bình 15/08/1976 Nội khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    24 Lê Bá Ngọc 10/06/1977 Nội khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    25 Trần Bích Ngọc 03/01/1976 Nội khoa 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    26 Lê Công Thiện 01/08/1976 Tâm thần 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    27 Ngô Thị Hiền 04/03/1976 PHCN 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    28 Nguyễn Thị Thái An 07/04/1976 PHCN 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    29 Ngô Mạnh Hùng 11/07/1976 PTTH 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    30 Nguyễn Đình Minh 15/08/1976 PTTH 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    31 Đặng Hoàng Thơm 27/06/1976 PTTH 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    32 Võ Trương Như Ngọc 12/12/1977 RHM 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    33 Đặng Thị Vỹ 18/12/1976 RHM 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    34 Đào Thị Hằng Nga 02/04/1977 RHM 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    35 Nguyễn Thị Thúy Nga 28/10/1975 RHM 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    36 Trần Thùy Anh 05/07/1976 Phụ Sản 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    37 Mai Trọng Dũng 14/01/1976 Phụ Sản 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    38 Phan Thị Thu Nga 05/07/1976 Phụ Sản 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    39 Trần Thị Thu Hạnh 21/01/1977 Phụ Sản 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    40 Nguyễn Mạnh Thắng 23/08/1976 Phụ Sản 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    41 Dương Tuấn Bảo 30/08/1974 Thần Kinh 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    42 Trần Thị Ngọc Lan 30/07/1976 Tim mạch 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    43 Nguyễn Thị Thu Thủy 29/08/1976 Tim mạch 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    44 Trần Thị An 29/05/1975 Tim mạch 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    45 Lê Đình Hưng 20/08/1976 TMH 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    46 Đào Đình Thi 06/04/1977 TMH 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    47 Nguyễn Hoàng Huy 26/07/1974 TMH 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    48 Vũ Duy Dũng 26/08/1975 TMH 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    49 Vũ Hữu Khiêm 20/08/1976 Ung thư 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    50 Nguyễn Tiến Quang 01/02/1977 Ung thư 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    51 Trần Ngọc Hải 16/01/1976 Ung thư 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    52 Nguyễn Hoàng Minh 20/04/1976 Ung thư 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    53 Hàn Thị Thanh Bình 14/09/1975 Ung thư 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    54 Lê Hùng 30/01/1975 CĐHA 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    55 Đoàn Tiến Lưu 02/09/1976 CĐHA 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    56 Bùi Tiến Hưng 10/12/1977 YHCT 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    57 Phạm Đăng Bảng 09/05/1975 Da liễu 2546/BYT-QĐ ngày 18.7.2005
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  8. #28
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 26 (2002 - 2005)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 26 (2002 - 2005)

    TT Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Nguyễn Khôi Việt 15.10.1977 Hà Nội Chẩn đoán hình ảnh 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    2 Nguyễn Đình Hướng 11.09.1976 Hà Tây Chẩn đoán hình ảnh 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    3 Vũ Đăng Lưu 03.12.1976 Bắc Ninh Chẩn đoán hình ảnh 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    4 Lưu Phương Lan 16.11.1977 Phú Thọ Dị ứng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    5 Nguyễn Thị Thuý Ngân 02.07.1977 Bắc Ninh Gây mê hồi sức 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    6 Lê Xuân Hùng 21.01.1976 Thanh Hoá Gây mê hồi sức 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    7 Phạm Quang Minh 22.04.1978 Quảng Ninh Gây mê hồi sức 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    8 Phạm Tiến Quân 01.03.1977 Hải Dương Gây mê hồi sức 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    9 Nguyễn Anh Tuấn 09.03.1978 Bắc Giang Hồi sức cấp cứu 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    10 Trần Quang Thắng 20.03.1977 Bắc Ninh Hồi sức cấp cứu 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    11 Nguyễn Đăng Tuân 25.10.1975 Hải Phòng Hồi sức cấp cứu 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    12 Trần Thu Trang 04.02.1978 Quảng Ninh Hồi sức cấp cứu 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    13 Hoàng Văn Dũng 20.05.1977 Hải Dương Nội khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    14 Lê Thị Tâm 04.11.1977 Thanh Hoá Nội khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    15 Phan Thị Hiền Lương 31.10.1977 Hải Phòng Nội khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    16 Phùng Thị Hằng 10.12.1977 Nghệ An Nội khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    17 Nguyễn Thị Thành 19.09.1977 Bắc Ninh Nội khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    18 Nguyễn Thế Dũng 07.07.1977 Nam Định Nội khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    19 Vũ Văn Giáp 24.10.1977 Bắc Giang Nội khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    20 Hà Đức Cường 25.07.1977 Thái Nguyên Ngoại khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    21 Ninh Việt Khải 23.06.1977 Ninh Bình Ngoại khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    22 Nguyễn Đức Minh 22.07.1977 Hải Phòng Ngoại khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    23 Nguyễn Công Hựu 03.10.1977 Hà Nam Ngoại khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    24 Phạm Hữu Lư 18.08.1976 Hải Dương Ngoại khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    25 Dương Đình Toàn 25.11.1976 Hà Tĩnh Ngoại khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    26 Hồ Xuân Hải 11.03.1978 Đà Nẵng Nhãn khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    27 Phạm Thị Thu Hiền 10.09.1977 Hà Nội Nhãn khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    28 Lê Thị Phượng 28.07.1978 Thanh Hoá Nhi khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    29 Phạm Hồng Sơn 24.11.1977 Thái Bình Nhi khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    30 Nguyễn Thị Quỳnh Nga 20.06.1977 Hà Nam Nhi khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    31 Nguyễn Thị Thuý Hồng 25.02.1977 Lào Cai Nhi khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    32 Nguyễn Thị Hương 11.03.1976 Hải Phòng Nhi khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    33 Trần Thị Mai Chinh 15.03.1976 Khánh Hoà Nhi khoa 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    34 Lương Thị Thuý Phương 08.02.1978 Thái Bình Phẫu thuật tạo hình 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    35 Uông Thanh Tùng 23.02.1978 Hà Nội Phẫu thuật tạo hình 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006

    36 Lưu Danh Huy 15.02.1978 Hoà Bình Phẫu thuật tạo hình 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    37 Nguyễn Thị Thuỷ 29.04.1977 Hải Phòng Phụ sản 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    38 Tạ Thị Hoài Anh 05.03.1978 Hải Phòng Phụ sản 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    39 Đặng Anh Linh 16.03.1976 Ninh Bình Phụ sản 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    40 Hà Duy Tiến 30.11.1976 Thanh Hoá Phụ sản 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    41 Ngô Thị Thuỳ Dương 03.12.1977 Quảng Ninh Phụ sản 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    42 Hoàng Diệp 12.02.1978 Hà Nội Phục hồi chức năng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    43 Nguyễn Xuân Nam 17.05.1977 Thái Bình Tai mũi họng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    44 Hà Minh Lợi 29.08.1977 Phú Thọ Tai mũi họng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    45 Phạm Huy Tần 01.11.1975 Hà Tây Tai mũi họng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    46 Lê Hồng Anh 02.09.1977 Phú Thọ Tai mũi họng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    47 Bùi Thế Anh 06.08.1976 Hà Nội Tai mũi họng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    48 Trần Thị Thu Hiền 08.05.1977 Hà Nội Tai mũi họng 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    49 Phan Văn Đức 09.06.1977 Nam Định Thần kinh 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    50 Thái Duy Thành 02.10.1976 Lai Châu Thần kinh 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    51 Ngô Thanh Sơn 16.10.1977 Hải Phòng Thần kinh 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    52 Phan Đình Phong 23.10.1977 Nam Định Tim mạch 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    53 Nguyễn Hồng Hạnh 03.11.1977 Bắc Ninh Tim mạch 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    54 Trần Minh Thảo 30.11.1977 Thái Nguyên Tim mạch 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    55 Hoàng Văn 25.11.1976 Bắc Giang Tim mạch 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    56 Nguyễn Tuấn Hải 29.12.1976 Hà Nội Tim mạch 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    57 Phạm Cẩm Phương 24.07.1978 Hà Tây Ung thư 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    58 Vương Ngọc Dương 05.09.1977 Hà Nội Ung thư 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    59 Nguyễn Văn Lợi 16.12.1976 Thái Nguyên Ung thư 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    60 Phạm Văn Thái 20.05.1978 Bắc Ninh Ung thư 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    61 Đỗ Huyền Nga 20.07.1977 Hà Nội Ung thư 2795/BYT-QĐ ngày 7.8.2006
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

  9. #29
    drhoanghai's Avatar
    drhoanghai is offline Sinh viên Y3 Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-8
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    63
    Cám ơn
    85
    Được cám ơn
    55/28
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default

    Sao bác Nguyễn Tuấn Hải lại khoá này được? Bác ấy khoá 25 mà?
    "Mỗi ngày tôi chọn một niềm vui"

  10. #30
    drchinh's Avatar
    drchinh is offline CK I Thành viên sáng lập
    Giấy phép số
    NT-2
    Cấp phép ngày
    Jun 2012
    Thường ở
    Hanoi, Vietnam
    Bệnh nhân
    1,130
    Cám ơn
    198
    Được cám ơn
    677/365
    Kinh nghiệm khám
    10

    Default Danh sách bsntbv khóa 27 (2003 - 2006)

    DANH SÁCH BSNTBV KHÓA 27 (2003 - 2006)

    TT Họ tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành Quyết định tốt nghiệp
    1 Lê Văn Khảng 07.08.1978 Nam Định Chẩn đoán hình ảnh 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    2 Phạm Mạnh Cường 14.12.1978 Hà Nam Chẩn đoán hình ảnh 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    3 Vũ Thành Trung 20.01.1978 Ninh Bình Chẩn đoán hình ảnh 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    4 Lê Tuấn Linh 11.10.1977 Vĩnh Phúc Chẩn đoán hình ảnh 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    5 Vũ Ngọc Quý 10.01.1979 Hải Phòng Da liễu 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    6 Tạ Ngân Giang 31.03.1979 Hà Nội Gây mê hồi sức 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    7 Dương Thị Hoan 19.12.1978 Hải Dương Gây mê hồi sức 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    8 Phạm Văn Hùng 17.01.1979 Nghệ An Gây mê hồi sức 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    9 Vũ Hoàng Phương 30.09.1978 Hải Phòng Gây mê hồi sức 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007

    10 Lương Thị Ngọc Vân 13.08.1978 Hải Phòng Gây mê hồi sức 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    11 Phạm Thị Vân Anh 03.12.1977 Hải Phòng Gây mê hồi sức 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    12 Trần Minh Tuấn 13.06.1978 Hà Tây Hồi sức cấp cứu 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    13 Nguyễn Mạnh Tưởng 23.08.1978 Hà Tây Hồi sức cấp cứu 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    14 Trần Thị Mỹ Dung 26.03.1978 Nam Định Huyết học-Truyền máu 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    15 Nguyễn Kim Cương 11.11.1978 Hà Tây Lao & Bệnh phổi 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    16 Nguyễn Thị Thanh Huyền 05.11.1978 Hà Nội Nội khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    17 Nguyễn Thị Thanh Mai 01.10.1978 Vĩnh Phúc Nội khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    18 Trần Thị Lệ Thanh 21.12.1977 Hải Phòng Nội khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    19 Lê Thị Hải Hà 31.12.1977 Hải Phòng Nội khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    20 Trần Thị Kiều Phương 23.06.1978 Nghệ An Nội khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    21 Nguyễn Thị Hương 28.05.1978 Bắc Ninh Nội khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    22 Nguyễn Hoàng Long 21.03.1978 Hà Nội Ngoại khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    23 Trịnh Hoàng Giang 22.03.1979 Hà Nội Ngoại khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    24 Lê Nguyên Vũ 02.03.1979 Hà Nội Ngoại khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    25 Trần Hoàng Tùng 06.09.1978 Hà Tây Ngoại khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    26 Cát Vân Anh 04.06.1978 Hà Nội Nhãn khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    27 Trần Thị Hoàng Nga 29.12.1978 Bắc Giang Nhãn khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    28 Hoàng Thị Thanh Mai 02.06.1978 Hải Phòng Nhi khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    29 Trần Thị Thu Hương 18.02.1978 Thanh Hoá Nhi khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    30 Lê Thị Lan Anh 16.01.1979 Hải Dương Nhi khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    31 Nguyễn Thị Bích Hạnh 19.03.1978 Hải Phòng Nhi khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    32 Lê Ngọc Duy 24.11.1977 Thái Bình Nhi khoa 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    33 Vũ Trung Trực 30.09.1978 Nam Định Phẫu thuật tạo hình 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    34 Trần Thị Nga * 15.04.1977 Quảng Ninh Phẫu thuật tạo hình 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    35 Nguyễn Thị Kim Oanh 09.04.1978 Hải Phòng Phục hồi chức năng 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    36 Đỗ Đào Vũ 04.12.1978 Hải Phòng Phục hồi chức năng 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    37 Vũ Thanh Vân 10.03.1978 Hà Nội Phụ sản 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    38 Vũ Văn Khanh 11.07.1977 Nam Định Phụ sản 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    39 Nguyễn Thị Phương Chi 10.09.1978 Hà Tây Phụ sản 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    40 Lê Thị Thu Hà 06.08.1978 Hải Phòng Tâm thần 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    41 Trần Thị Hà An 26.09.1978 Hải Dương Tâm thần 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    42 Trần Thị Mai 25.05.1978 Nam Định Tai Mũi Họng 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    43 Trần Xuân Bách 28.11.1978 Phú Thọ Tai Mũi Họng 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    44 Lê Văn Cường 28.08.1978 Thanh Hoá Tim mạch 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    45 Nguyễn Thị Hoa 02.08.1978 Hải Dương Tim mạch 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    46 Hoàng Việt Anh 12.02.1978 Hà Nội Tim mạch 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    47 Trần Hải Yến 25.11.1978 Bắc Giang Tim mạch 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007

    48 Nguyễn Thị Việt Nga 20.12.1978 Hà Tây Tim mạch 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    49 Giáp Thị Minh Nguyệt 25.05.1979 Hà Nội Tim mạch 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    50 Nguyễn Thị Hương 17.09.1977 Hà Tây Ung thư 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    51 Phùng Thị Huyền 02.09.1978 Thanh Hoá Ung thư 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    52 Phạm Thị Bích Liên 12.06.1978 Nam Định Ung thư 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    53 Nguyễn Quang Hùng 26.11.1976 Hải Phòng Ung thư 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    54 Đỗ Trọng Thuỷ 26.03.1978 Phú Thọ Ung thư 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    55 Nguyễn Đức Huân 10.05.1978 Hà Nội Ung thư 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    56 Trần Thị Thu Trang 08.06.1979 Hải Phòng Y học cổ truyền 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    57 Trần Quang Minh 26.08.1978 Thái Bình Y học cổ truyền 2010/ QĐ-BYT ngày 5.6.2007
    Everywhere, we learn only from those whom we love
    Johann W. V. Goethe
    and drchinh

Page 3 of 4 FirstFirst 1234 LastLast

LinkBacks (?)

  1. [Th
    Refback This thread
    15-08-13, 22:55
  2. 25-01-13, 21:59

Thread Information

Users Browsing this Thread

Hiện có 1 bác đang thực tập trong bệnh phòng này. (0 học viên và 1 dự thính)

Similar Threads

  1. [Tổng quan] [Khuyến mãi 10% sách y học hay] Chuyên khoa hô hấp
    By MedBook in forum ĐIỂM SÁCH
    Bệnh nhân: 2
    Last Post: 20-11-15, 16:19
  2. [Tin tức] Tiến sĩ 8X Việt Nam xuất bản sách Y khoa giảng dạy đại học tại Pháp
    By Street Singer in forum THÔNG TIN Y DƯỢC
    Bệnh nhân: 0
    Last Post: 30-10-14, 11:03

Tags for this Thread

Bookmarks

Quyền viết bài

  • Bác không được phép tạo bài mới
  • Bác không được phép trả lời bài
  • Bác không được đính kèm file vào bài viết
  • Bác không được sửa lại bài mình viết
  •